Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
关山關山

guān shān

关山 là gì?

关山 [guān shān] có nghĩa là pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 关山 trong tiếng Việt

  1. pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành)
  2. quê hương của một người

Cách đọc và ghi nhớ 关山

关山 được đọc là guān shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan