关于
liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
关于 thường mang nghĩa “liên quan đến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 关于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
›关怀guān huáichăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
›关心guān xīnquan tâm đến; chăm sóc
›关东Guān dōngĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō…
›关东军Guān dōng jūnQuân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›关栈guān zhànkho ngoại quan
›关爱guān àithể hiện quan tâm và chăm sóc
›关栈费guān zhàn fèiphí ký gửi kho ngoại quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.