Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 182/1680

银狐yín hú

cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus); cũng viết là 玄狐

Cụm từ
银牌yín pái

huy chương bạc; LT: 枚[mei2]

Cụm từ
银燕yín yàn

én bạc; máy bay (cách gọi thân mật)

Cụm từ
银熊奖Yín xióng jiǎng

Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin

Cụm từ
银汉Yín hàn

Dải Ngân Hà; cũng gọi là 銀河|银河[Yin2 he2]

Cụm từ
银海区Yín hǎi qū

quận Yinhai của thành phố Beihai 北海市[Bei3 hai3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
银海yín hǎi

giới điện ảnh; thế giới phim ảnh; vòng tròn điện ảnh

Cụm từ
银洋yín yáng

bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元

Cụm từ
银河系Yín hé xì

Dải Ngân Hà; thiên hà (ngân hà của chúng ta)

Cụm từ
银河星云yín hé xīng yún

tinh vân thiên hà

Cụm từ
银河Yín hé

dải Ngân Hà

Cụm từ
银样镴枪头yín yàng là qiāng tóu

đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫn

Thành ngữ
银楼yín lóu

cửa hàng đồ bạc; trung tâm trang sức

Cụm từ
银枞yín cōng

cây thông bạc (Abies alba)

Cụm từ
银条yín tiáo

thanh bạc

Cụm từ
银根yín gēn

(tài chính) cung tiền

Cụm từ
银柳yín liǔ

cây liễu tơ

Cụm từ
银杯yín bēi

cúp bạc (cúp giải thưởng)

Cụm từ
银杏yín xìng

cây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng); cây rẻ quạt

Cụm từ
银本位制yín běn wèi zhì

Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)

Cụm từ
银本位yín běn wèi

Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)

Cụm từ
银晃晃yín huǎng huǎng

lấp lánh bạc

Cụm từ
银座Yín zuò

Ginza (khu ở Tokyo)

Cụm từ
银币yín bì

đồng xu bạc

Cụm từ
银幕yín mù

màn hình chiếu phim

Cụm từ
银州区Yín zhōu qū

quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
银州Yín zhōu

quận Ngân Châu của thành phố Thiết Lĩnh 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
银川市Yín chuān Shì

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
银川Yín chuān

thành phố Ngân Xuyên, thủ phủ Khu Tự trị Dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
银屑病yín xiè bìng

bệnh vảy nến

Cụm từ
银屑yín xiè

bạc clorua AgCL

Cụm từ
银屏yín píng

truyền hình; màn hình TV; màn ảnh rộng

Cụm từ
银子yín zi

tiền; bạc

Cụm từ
银婚yín hūn

kỷ niệm cưới bạc (kỷ niệm 25 năm ngày cưới)

Cụm từ
银坛yín tán

giới điện ảnh; thế giới điện ảnh; vòng tròn điện ảnh

Cụm từ
银圆yín yuán

bạc phẳng (tiền xu trước đây); cũng viết 銀元|银元; đô la bạc

Cụm từ
银器yín qì

đồ bạc

Cụm từ
银喉长尾山雀yín hóu cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đuôi dài họng bạc (Aegithalos glaucogularis)

Cụm từ
银匠yín jiàng

thợ bạc

Cụm từ
银两yín liǎng

bạc (dùng làm tiền tệ)

Cụm từ
银光yín guāng

ánh sáng bạc; sáng trắng rực; rạng ngời trắng

Cụm từ
银元yín yuán

bạc nén (tiền tệ trước đây); cũng viết 銀圓|银圆; đô la bạc

Cụm từ
银保yín bǎo

bảo hiểm ngân hàng; bảo hiểm liên kết ngân hàng

Cụm từ
银亮yín liàng

sáng bóng như bạc

Cụm từ
银丹yín dān

bạc nitrat nung chảy (điếu bạc nitrat, dùng làm chất đốt cháy)

Cụm từ
yín

bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ

Từ vựng

hafnium (hóa học)

Từ vựng
móu

giáo

Từ vựng
bǐng

tấm

Từ vựng

chromium (hóa học)

Từ vựng
ěr

erbium (hóa học)

Từ vựng
铰链jiǎo liàn

bản lề

Cụm từ
铰刀jiǎo dāo

dao chuốt; kéo

Cụm từ
jiǎo

kéo; cắt (bằng kéo)

Từ vựng
xíng

nồi canh; (cổ) đỉnh cúng tế có hai quai và nắp; biến thể cũ của 硎[xing2]

Từ vựng
běi

berkelium (hóa học) (Đài Loan)

Từ vựng

(hóa học) cadmium (cũ); (Đài Loan) californium

Từ vựng
kuàng

biến thể tiếng Nhật của 礦|矿

Từ vựng
tǎn

tantalum (hóa học)

Từ vựng

molypden (hóa học)

Từ vựng

nihonium (hóa học)

Từ vựng

biến thể của 璽|玺 triện của vua

Từ vựng
𬭁

xem 鈷鉧|钴𬭁[gu3 mu3]

Từ vựng
zhēng

cồng dùng để dừng quân

Từ vựng
𬬸shù

acmite

Từ vựng
钩头篙gōu tóu gāo

sào móc

Cụm từ
钩针gōu zhēn

kim móc; que móc

Cụm từ
钩花gōu huā

móc

Cụm từ
钩编gōu biān

móc

Cụm từ
钩端螺旋体病gōu duān luó xuán tǐ bìng

bệnh xoắn khuẩn

Cụm từ
钩稽gōu jī

khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)

Cụm từ
钩破gōu pò

(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)

Cụm từ