Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
关外關外

Guān wài

关外 là gì?

关外 [Guān wài] có nghĩa là bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 关外 trong tiếng Việt

bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai

Cách đọc và ghi nhớ 关外

关外 được đọc là Guān wài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan