外耳道 là gì?
外耳道 [wài ěr dào] có nghĩa là ống tai ngoài; kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜.
Nghĩa của từ 外耳道 trong tiếng Việt
- ống tai ngoài
- kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜
Cách đọc và ghi nhớ 外耳道
外耳道 được đọc là wài ěr dào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ống tai ngoài; kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .