Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外耳道

wài ěr dào

外耳道 là gì?

外耳道 [wài ěr dào] có nghĩa là ống tai ngoài; kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外耳道 trong tiếng Việt

  1. ống tai ngoài
  2. kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜

Cách đọc và ghi nhớ 外耳道

外耳道 được đọc là wài ěr dào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ống tai ngoài; kênh thính giác, giữa tai ngoài 外耳 và màng nhĩ 鼓膜”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan