外贸
thương mại quốc tế
thương mại quốc tế
外贸 thường mang nghĩa “thương mại quốc tế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 外贸 cùng cụm 对外贸易 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thương mại nước ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với 外貿協會|外贸协会 hiệp hội…
›外宾wài bīnkhách nước ngoài; khách quốc tế
›外观设计wài guān shè jìhình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế; tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế
›外资wài zīđầu tư nước ngoài
›外貌主义wài mào zhǔ yìchủ nghĩa ngoại hình
›外貌wài màohình dáng; ngoại hình
›外语wài yǔngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]
›外卖wài mài(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.