外观设计
hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế; tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế
hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế; tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện mạo bên ngoài
›外表wài biǎobên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài
›外衣wài yīquần áo ngoài; bề ngoài; diện mạo
›外貌协会wài mào xié huìhội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với 外貿協會|外贸协会 hiệp hội…
›外貌wài màohình dáng; ngoại hình
›外设wài shèthiết bị ngoại vi
›外语wài yǔngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]
›外貌主义wài mào zhǔ yìchủ nghĩa ngoại hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.