外皮 là gì?
外皮 [wài pí] có nghĩa là lớp da ngoài; mai cứng.
Nghĩa của từ 外皮 trong tiếng Việt
- lớp da ngoài
- mai cứng
Cách đọc và ghi nhớ 外皮
外皮 được đọc là wài pí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lớp da ngoài; mai cứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .