外观
diện mạo bên ngoài
diện mạo bên ngoài
外观 thường mang nghĩa “diện mạo bên ngoài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 外观, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình dáng; diện mạo bên ngoài; thiết kế; tổng thể thương hiệu hoặc logo có thể được cấp bằng sáng chế
›外表wài biǎobên ngoài; bề ngoài; diện mạo bên ngoài
›外衣wài yīquần áo ngoài; bề ngoài; diện mạo
›外语wài yǔngôn ngữ nước ngoài; Lượng từ: 門|门[men2]
›外蒙古Wài Měng gǔMông Cổ Ngoài
›外貌协会wài mào xié huìhội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với 外貿協會|外贸协会 hiệp hội…
›外资wài zīđầu tư nước ngoài
›外袍wài páoáo choàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.