Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1573/1680
Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
nghĩa đen: cửa nhà quyền quý như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: khoảng cách lớn giữa quý tộc và dân thường
nhà quyền quý
Husain hoặc Hussein (tên); Hussein (khoảng 626-680), lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura; Saddam Hussein al Tikriti…
hầu tước
cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548
hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位[wu3deng3 jue2wei4]; quý tộc; quan chức cao cấp
xúc phạm; làm nhục; mất danh dự
khinh thường; coi thường
chửi mắng; lăng mạ
làm nhục; ăn hiếp
chế nhạo; bắt nạt và lăng mạ
lăng mạ; chế nhạo; sỉ nhục
biến thể cũ của 戴[dai4]
biến thể Nhật Bản của 價|价
tuân theo
dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
Evian, công ty nước khoáng; Évian-les-Bains, thị trấn nghỉ dưỡng và spa ở đông nam Pháp
gắn bó; gắn kết; phụ thuộc vào
(kỹ thuật phần mềm) tiêm phụ thuộc
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
hành động theo kế hoạch
(Đài Loan) được người thân chăm sóc; phụ thuộc vào người thân; dựa vào mối quan hệ gia đình
huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
huyện Yilan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
ngh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
theo như; dựa theo
như trước; vẫn
mờ mờ; loáng thoáng; có lẽ; rất có thể
theo; dựa vào
là con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
(thành ngữ) trở lại nơi đã ở; hoàn toàn không tiến bộ; mọi thứ không thay đổi gì cả
vẫn; như trước
sông Irrawaddy hay Ayeyarwady, con sông chính của Myanmar
trị nước theo pháp luật
hợp pháp (tố tụng); theo luật
theo thứ tự; liên tiếp
nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo
dựa vào; cơ sở; nền tảng
Issac (tên)
Isaiah
Isaiah (chuyển âm Công giáo)
theo tôi; theo quan điểm của tôi
theo như tôi thấy; trong ý kiến của tôi
gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu
tuân theo; tuân thủ
tuân theo; vâng lời
một bên núi, một bên nước
sự phụ thuộc
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Yi'an ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
phụ thuộc vào điều gì đó để tồn tại; phụ thuộc vào
kelocyanor
dựa vào; phụ thuộc; bắt chước (một hình mẫu); dựa trên (một hình mẫu)
rúc vào; dựa sát vào
lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió
dựa vào; dựa dẫm vào
phụ thuộc; dựa vào hoặc nghe lời ai đó; theo; dựa trên
che giấu; che đậy
chất cho (hóa học, vật lý, y học)
cúng dường (thần hoặc tổ tiên); cách phát âm tại Đài Loan: [gong4 yang4]
cung và cầu
cung cấp điện
doanh nghiệp phân phối; nhà cung cấp
cung ứng và tiếp thị; phân phối; cung cấp và bán hàng
cung vượt cầu
lời thú tội
nhà cung cấp; người bán
cung cấp hàng hóa
thú nhận toàn bộ; nhận tội