Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
外置

wài zhì

外置 là gì?

外置 [wài zhì] có nghĩa là bên ngoài (tức không được tích hợp 內置|内置[nei4 zhi4]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 外置 trong tiếng Việt

bên ngoài (tức không được tích hợp 內置|内置[nei4 zhi4])

Cách đọc và ghi nhớ 外置

外置 được đọc là wài zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên ngoài (tức không được tích hợp 內置|内置[nei4 zhi4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan