外积
tích ngoài; phép tích có hướng của hai vectơ
tích ngoài; phép tích có hướng của hai vectơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên ngoài (tức không được tích hợp 內置|内置[nei4 zhi4])
›外籍wài jínước ngoài (tức có quốc tịch nước ngoài)
›外籍劳工wài jí láo gōnglao động nước ngoài
›外籍华人wài jí Huá rénngười Hoa hải ngoại; người gốc Hoa có quốc tịch nước ngoài
›外网wài wǎngInternet ngoài tường lửa GFW 防火長城|防火长城[Fang2 huo3 Chang2 cheng2]
›外线wài xiàn(quân sự) đường quân bao quanh vị trí địch; (điện thoại) đường dây ngoài; (bóng rổ) ngoài vạch ba điểm
›外眼角wài yǎn jiǎokhóe mắt ngoài
›外耳wài ěrtai ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.