外袍 là gì?
外袍 [wài páo] có nghĩa là áo choàng.
Nghĩa của từ 外袍 trong tiếng Việt
áo choàng
Cách đọc và ghi nhớ 外袍
外袍 được đọc là wài páo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áo choàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
外袍 [wài páo] có nghĩa là áo choàng.
áo choàng
外袍 được đọc là wài páo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “áo choàng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .