外资企业
viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]
viết tắt của 外商獨資企業|外商独资企业[wai4 shang1 du2 zi1 qi3 ye4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc); viết tắt 外資企業|外资企业[wai4 zi1…
›外链wài liàn(tin học) liên kết ngoài (viết tắt của 外部鏈接|外部链接[wai4 bu4 lian4 jie1])
›外管局Wài guǎn júCục Quản lý Ngoại hối (viết tắt của 國家外匯管理局|国家外汇管理局[Guo2 jia1 Wai4 hui4 Guan3 li3 ju2])
›外宣wài xuān(viết tắt của 對外宣傳|对外宣传[dui4 wai4 xuan1 chuan2]) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình); tuyên…
›外协wài xiéthuê ngoài; người đánh giá người khác qua ngoại hình (viết tắt của 外貌協會|外貌协会[wai4 mao4 xie2 hui4])
›外劳wài láoviết tắt của 外籍勞工|外籍劳工[wai4 ji2 lao2 gong1]; lao động nước ngoài
›外贸协会Wài mào Xié huìHội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết tắt của 中華民國對外貿易發展協會|中华民国对外贸易发展协会
›外教wài jiàogiáo viên nước ngoài (viết tắt của 外國教師|外国教师); người mới; chưa có kinh nghiệm; nghiệp dư; tôn giáo ngoài…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.