Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
红古
Hóng gǔ

Quận Honggu của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc

Cụm từ
红原鸡
hóng yuán jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà rừng đỏ (Gallus gallus)

Cụm từ
红原县
Hóng yuán Xiàn

Huyện Hongyuan (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
红原
Hóng yuán

Huyện Hồng Nguyên (Tạng: rka khog rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
红十字
Hóng shí zì

Hội Chữ Thập Đỏ

Cụm từ
红包
hóng bāo

tiền mừng tuổi; bưu kiện thưởng; lại quả; hối lộ

Cụm từ
红加仑
hóng jiā lún

quả lý chua đỏ

Cụm từ
红利股票
hóng lì gǔ piào

cổ phiếu thưởng (phát hành như trả cổ tức)

Cụm từ
红利
hóng lì

tiền thưởng; cổ tức

Cụm từ
红人
hóng rén

người được người có quyền lực ưu ái; người nổi tiếng; người da đỏ Châu Mỹ

Cụm từ
红交嘴雀
hóng jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) loài sẻ mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)

Cụm từ
红五类
hóng wǔ lèi

"năm thành phần hồng" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là nông dân nghèo và trung nông, công nhân, bộ đội cách mạng, cán bộ cách mạng và liệt sĩ cách mạng

Cụm từ
红五星旗
hóng wǔ xīng qí

tên của quốc kỳ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
红不让
hóng bù ràng

home run (từ mượn); một cú hit lớn (cực kỳ phổ biến) (Đài Loan)

Cụm từ
hóng

đỏ; phổ biến; cách mạng; thưởng

Từ vựng
约集
yuē jí

tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn

Cụm từ
约请
yuē qǐng

mời; phát lời mời

Cụm từ
约计
yuē jì

tính toán khoảng

Cụm từ
约言
yuē yán

lời hứa; lời nói; cam kết; viết tắt

Viết tắt
约见
yuē jiàn

sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)

Cụm từ
约西亚
Yuē xī yà

Giô-si-a hoặc Yoshiyahu (649-609 TCN), một vua của Judah (Do Thái giáo)

Cụm từ
约莫
yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ

Cụm từ
约翰逊
Yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰贰书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰福音
Yuē hàn Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿
Yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
约翰壹书
Yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约翰参书
Yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰内斯堡
Yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰保罗
Yuē hàn Bǎo luó

John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ