Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
约会
yuē huì

cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt

Cụm từ
约书亚记
Yuē shū yà jì

Sách Joshua

Cụm từ
约书亚
Yuē shū yà

Giô-suê (tên)

Cụm từ
约旦河
Yuē dàn Hé

Sông Jordan

Cụm từ
约旦
Yuē dàn

Jordan

Cụm từ
约数
yuē shù

ước số (của một số); số gần đúng

Cụm từ
约摸
yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫

Cụm từ
约拿书
Yuē ná shū

Sách Jonah

Cụm từ
约定资讯速率
yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

Cụm từ
约定俗成
yuē dìng sú chéng

hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

Thành ngữ
约定
yuē dìng

thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp xếp; thỏa thuận; cuộc hẹn; cam kết…

Cụm từ
约契
yuē qì

hợp đồng; lời thề trung thành

Cụm từ
约塔
yāo tǎ

iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)

Cụm từ
约坦
Yuē tǎn

Giô-tham (con trai Uzzia)

Cụm từ
约同
yuē tóng

mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)

Cụm từ
约合
yuē hé

xấp xỉ; khoảng (một giá trị số)

Cụm từ
约制
yuē zhì

ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

Cụm từ
约分
yuē fēn

phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số

Cụm từ
约出
yuē chū

hẹn hò với ai đó

Cụm từ
约克郡
Yuē kè jùn

Yorkshire (vùng của Anh)

Cụm từ
约克
Yuē kè

York

Cụm từ
约但河
Yuē dàn Hé

biến thể của 約旦河|约旦河[Yue1 dan4 He2]

Cụm từ
约但
Yuē dàn

biến thể của 約旦|约旦, Jordan

Cụm từ
约伯记
Yuē bó jì

Sách Gióp (trong Cựu Ước)

Cụm từ
约伯
Yuē bó

Gióp (tên); Sách Gióp trong Cựu Ước

Cụm từ
yuē

hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích

Từ vựng
yāo

cân trong cân đĩa hoặc trên cân

Từ vựng
𬘓
xún

buộc; dây lụa

Từ vựng
纣辛
Zhòu Xīn

Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương

Cụm từ
zhòu

dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa

Từ vựng