成军
nghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào hoạt động (hệ thống vũ khí, tàu chiến); tốt nghiệp sau thời gian học việc
nghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào hoạt động (hệ thống vũ khí, tàu chiến); tốt nghiệp sau thời gian học việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Thể dục Thể thao Thành Đô
›成象chéng xiànghình thành hình ảnh; gợi nhớ
›成都Chéng dūthành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
›成都市Chéng dū shìthành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
›成语典故chéng yǔ diǎn gùgiai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
›成长chéng zhǎngtrưởng thành; phát triển; tăng trưởng
›成见chéng jiànđịnh kiến; thành kiến; thiên kiến
›成双成对chéng shuāng chéng duìhình thành cặp; ở trong đôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.