我国
đất nước chúng tôi; Trung Quốc
đất nước chúng tôi; Trung Quốc
我国 thường mang nghĩa “đất nước chúng tôi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 我国, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phía chúng tôi; chúng tôi
›我曹wǒ cáo(cổ) chúng tôi; chúng ta; (lóng Internet) (thay cho 我肏[wo3 cao4]) fuck; WTF
›我们wǒ menchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
›我人wǒ rénchúng tôi
›我等wǒ děngchúng tôi; chúng ta (cổ)
›我辈wǒ bèi(văn học) chúng tôi; chúng ta
›我这个人wǒ zhè ge rénbản thân tôi; loại người mà tôi là
›我这儿wǒ zhe rnơi tôi đang ở; chỗ của tôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.