我
tôi; mình; của tôi
tôi; mình; của tôi
我 thường mang nghĩa “Tôi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 我 cùng cụm 我们 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từTôi là học sinh.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đất nước chúng tôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chết tiệt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự-
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiên can thứ năm trong Mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ năm trong thứ tự; chữ "E" hoặc số La Mã "V"…
›怃wǔ(văn học) có tình cảm dịu dàng; (văn học) nản lòng; thất vọng; (văn học) kinh ngạc
›慰wèian ủi; phân ưu; trấn an
›扤wùlắc; lung lay
›抆wènlau chùi
›恶wùghét; không ưa; xấu hổ; sợ; phỉ báng
›抏wántiêu thụ; hao tổn; chơi đùa
›惟wéichủ nghĩa; chỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.