Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cờ đỏ; LT:面[mian4]
Trăng lưỡi liềm đỏ
(y học) lupus ban đỏ hệ thống
bệnh lúpus ban đỏ
(y học) ban đỏ
đỏ; hồng hào; ửng đỏ
trái tim ♥ (trong trò chơi bài); biểu tượng hình trái tim màu đỏ; hồng tâm
đỏ rực
Khởi nghĩa Khăn Đỏ, cuộc nổi dậy nông dân cuối triều Nguyên
sao khổng lồ đỏ
quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
quận Hồng Cương của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
khu Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
quận Hongshan của thành phố Xích Phong 赤峰市[Chi4 feng1 Shi4], Nội Mông
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới đuôi đỏ (Phaethon rubricauda)
(loài chim ở Trung Quốc) chim giẻ cùi Naumann (Turdus naumanni)
(loài chim ở Trung Quốc) chìa vôi đuôi đỏ (Phoenicurus fuliginosus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Larvivora sibilans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius cristatus)
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
quận Hồng Tự Bảo, thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
hồng ngọc
"Cuốn sách đỏ nhỏ" tuyển tập bài viết chọn lọc của Mao Trạch Đông (chỉ 毛主席語錄|毛主席语录[Mao2 Zhu3 xi2 Yu3 lu4])
(ornithology) loài chim giáo chủ đỏ (Euplectes orix)
"honker", hacker Trung Quốc có động cơ yêu nước, sử dụng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và hoạt động vì lợi ích quốc gia
huyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
huyện Hồng An ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
"Hồng học", lĩnh vực học thuật nghiên cứu Hồng Lâu Mộng
bệnh kwashiorkor (một dạng suy dinh dưỡng)