我司
công ty chúng tôi (dùng trong trao đổi kinh doanh, hợp đồng, v.v.) (viết tắt của 我方公司[wo3 fang1 gong1 si1])
công ty chúng tôi (dùng trong trao đổi kinh doanh, hợp đồng, v.v.) (viết tắt của 我方公司[wo3 fang1 gong1 si1])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(viết tắt của 對外宣傳|对外宣传[dui4 wai4 xuan1 chuan2]) nỗ lực quan hệ công chúng quốc tế (của chính mình); tuyên…
›文创产业wén chuàng chǎn yèngành công nghiệp sáng tạo (thiết kế, âm nhạc, xuất bản, v.v.) (viết tắt của 文化創意產業|文化创意产业[wen2 hua4 chuang4…
›外贸协会Wài mào Xié huìHội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết tắt của 中華民國對外貿易發展協會|中华民国对外贸易发展协会
›外教wài jiàogiáo viên nước ngoài (viết tắt của 外國教師|外国教师); người mới; chưa có kinh nghiệm; nghiệp dư; tôn giáo ngoài…
›外商独资企业wài shāng dú zī qǐ yèdoanh nghiệp hoàn toàn vốn nước ngoài (WFOE) (loại hình pháp nhân ở Trung Quốc); viết tắt 外資企業|外资企业[wai4 zi1…
›微整wēi zhěngviết tắt của 微整形[wei1 zheng3 xing2]
›文山州Wén shān zhōuviết tắt của 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], châu tự trị Choang và…
›文旅部Wén Lǚ bù(Trung Quốc) Bộ Văn hóa và Du lịch (viết tắt của 文化和旅遊部|文化和旅游部[Wen2 hua4 he2 Lu:3 you2 bu4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.