我醉欲眠
nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)
nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp tục theo cách của riêng mình (thành ngữ)
›惘然若失wǎng rán ruò shīnghĩa đen: nản lòng như mất gì đó (thành ngữ); nghĩa bóng: bối rối; mất phương hướng; nản lòng
›挖空心思wā kōng xīn simò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
›忘恩负义wàng ēn fù yìquên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa; đá ân nhân
›挖肉补疮wā ròu bǔ chuāngcắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện…
›微言大义wēi yán dà yìlời lẽ tuy nhỏ nhưng ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ)
›微乎其微wēi hū qí wēimột chút xíu; rất ít; gần như không có (thành ngữ)
›往事已矣wǎng shì yǐ yǐquá khứ đã qua (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.