成色
độ tinh khiết của bạc hoặc vàng; độ tinh khiết theo carat; chất lượng; độ mịn
độ tinh khiết của bạc hoặc vàng; độ tinh khiết theo carat; chất lượng; độ mịn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại
›成者为王,败者为寇chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòuxem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
›成华Chéng huáquận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›成考移民chéng kǎo yí mínkỳ thi đại học bắt buộc cho người nhập cư
›成华区Chéng huá qūquận Chenghua của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›成药chéng yàothuốc đã được cấp bằng sáng chế; thuốc đã được bào chế sẵn
›成蛹chéng yǒnghóa nhộng; trở thành nhộng
›成绩单chéng jì dānphiếu điểm hoặc bảng điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.