成语典故
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành trùng (côn trùng trưởng thành, đã phát triển hoàn toàn và có khả năng sinh sản)
›成军chéng jūnnghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào…
›成都体育大学Chéng dū Tǐ yù Dà xuéĐại học Thể dục Thể thao Thành Đô
›成长chéng zhǎngtrưởng thành; phát triển; tăng trưởng
›成话chéng huàcó lý
›成说chéng shuōlý thuyết hoặc công thức được chấp nhận
›成亲chéng qīnkết hôn
›成象chéng xiànghình thành hình ảnh; gợi nhớ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.