Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
成语典故成語典故

chéng yǔ diǎn gù

成语典故 là gì?

成语典故 [chéng yǔ diǎn gù] có nghĩa là giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 成语典故 trong tiếng Việt

giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói

Cách đọc và ghi nhớ 成语典故

成语典故 được đọc là chéng yǔ diǎn gù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan