成群
theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại
theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độ tinh khiết của bạc hoặc vàng; độ tinh khiết theo carat; chất lượng; độ mịn
›成绩单chéng jì dānphiếu điểm hoặc bảng điểm
›成考移民chéng kǎo yí mínkỳ thi đại học bắt buộc cho người nhập cư
›成绩chéng jìthành tích; kết quả học tập; điểm số; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
›成者为王,败者为寇chéng zhě wéi wáng , bài zhě wéi kòuxem 成則為王,敗則為寇|成则为王,败则为寇[cheng2 ze2 wei2 wang2 , bai4 ze2 wei2 kou4]
›成县Chéng xiànhuyện Cheng ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
›成组chéng zǔtạo thành (từ các thành phần)
›成华Chéng huáquận Thành Hoa của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.