Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
我们
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

我们

wǒ men

chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể我们
Phồn thể我們
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

我们 thường mang nghĩa “Chúng tôi, chúng ta”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐại từ Mức độRất thông dụng Sắc tháiTrung tính và rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại.
Mẹo ghi nhớ

Đọc lại câu “我们一起学习。” và chú ý vị trí của 我们 trong câu.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 我Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 们Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

4 nghĩa
  1. chúng tôi
  2. chúng ta
  3. bản thân chúng ta
  4. của chúng tôi
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Đại từ

Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.

Đứng ở đâu
  • Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ.
  • Có thể đứng trước 的 để tạo cụm sở hữu hoặc định ngữ.
  • Đại từ nghi vấn giữ vị trí của thành phần cần hỏi trong câu.
Mẫu dùng
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我们一起学习。Wǒmen yìqǐ xuéxí.

Chúng ta cùng học.

NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 我们 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 我 · 们

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.