成象
hình thành hình ảnh; gợi nhớ
hình thành hình ảnh; gợi nhớ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thành lập quân đội; lập (đội, nhóm, ban nhạc, tổ chức v.v.); sáng lập; khai mạc (lễ); đưa vào…
›成都Chéng dūthành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
›成都市Chéng dū shìthành phố cấp phó tỉnh Thành Đô, thủ phủ tỉnh Tứ Xuyên 四川, tây nam Trung Quốc
›成都体育大学Chéng dū Tǐ yù Dà xuéĐại học Thể dục Thể thao Thành Đô
›成长chéng zhǎngtrưởng thành; phát triển; tăng trưởng
›成见chéng jiànđịnh kiến; thành kiến; thiên kiến
›成说chéng shuōlý thuyết hoặc công thức được chấp nhận
›成道chéng dàođạt được giác ngộ (Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.