Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1055/2016

机遇jī yù

机遇: cơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may

Cụm từ
机轴jī zhóu

机轴: trục máy; trục (trong máy móc)

Cụm từ
机车jī chē

机车: đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!

Cụm từ
机身jī shēn

机身: thân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay

Cụm từ
机踏车jī tà chē

机踏车: xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]

Viết tắt
机变jī biàn

机变: ứng biến; linh hoạt; thích ứng; mang tính thực dụng

Cụm từ
机警jī jǐng

机警: nhạy bén; tinh anh; sắc sảo; lanh lợi; cảnh giác; nhanh nhạy

Cụm từ
机谋jī móu

机谋: mưu kế; âm mưu; sự khôn ngoan

Cụm từ
机诈jī zhà

机诈: xảo trá

Cụm từ
机制jī zhì

机制: xử lý bằng máy; làm bằng máy

Cụm từ
机舱jī cāng

机舱: khoang máy bay

Cụm từ
机能jī néng

机能: chức năng

Cụm từ
机翼jī yì

机翼: cánh (của máy bay)

Cụm từ
机翻jī fān

机翻: dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])

Viết tắt
机缘jī yuán

机缘: cơ hội; cơ duyên; vận mệnh

Cụm từ
机组jī zǔ

机组: phi hành đoàn (trên máy bay); đơn vị (thiết bị)

Cụm từ
机箱jī xiāng

机箱: vỏ máy tính

Cụm từ
机票jī piào

机票: vé máy bay; vé hành khách; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
机甲jī jiǎ

机甲: mecha (người máy được điều khiển trong manga Nhật Bản)

Cụm từ
机理jī lǐ

机理: cơ chế

Cụm từ
机率jī lǜ

机率: xác suất; tỷ lệ (Đài Loan)

Cụm từ
机油jī yóu

机油: dầu động cơ

Cụm từ
机壳jī qiào

机壳: vỏ, vỏ bọc, thùng máy hoặc khung (của máy tính, máy photocopy, v.v.)

Cụm từ
机枪jī qiāng

机枪: súng máy

Cụm từ
机构jī gòu

机构: cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]

Cụm từ
机械钟jī xiè zhōng

机械钟: đồng hồ cơ

Cụm từ
机械语言jī xiè yǔ yán

机械语言: ngôn ngữ máy

Cụm từ
机械能jī xiè néng

机械能: năng lượng cơ học

Cụm từ
机械翻译jī xiè fān yì

机械翻译: dịch máy

Cụm từ
机械码jī xiè mǎ

机械码: mã máy

Cụm từ
机械战警Jī xiè Zhàn jǐng

机械战警: RoboCop (phim)

Cụm từ
机械性jī xiè xìng

机械性: thuộc về máy móc

Cụm từ
机械师jī xiè shī

机械师: thợ máy; kỹ sư; thợ vận hành máy; người vận hành máy; LT:個|个[ge4],位[wei4]

Cụm từ
机械工程jī xiè gōng chéng

机械工程: kỹ thuật cơ khí

Cụm từ
机械工人jī xiè gōng rén

机械工人: thợ máy

Cụm từ
机械工jī xiè gōng

机械工: thợ máy

Cụm từ
机械化jī xiè huà

机械化: cơ giới hóa

Cụm từ
机械jī xiè

机械: máy; máy móc; thuộc về máy móc; (cũ) xảo quyệt; mưu mô

Cụm từ
机杼jī zhù

机杼: một cái khung cửi

Cụm từ
机会成本jī huì chéng běn

机会成本: chi phí cơ hội

Cụm từ
机会主义jī huì zhǔ yì

机会主义: chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng

Cụm từ
机会jī huì

机会: cơ hội; thời cơ; dịp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
机智jī zhì

机智: nhanh trí; thông minh ứng biến

Cụm từ
机敏jī mǐn

机敏: nhanh nhẹn

Cụm từ
机掰jī bāi

机掰: biến thể của 雞掰|鸡掰[ji1 bai1]

Cụm từ
机房jī fáng

机房: phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính

Cụm từ
机建费jī jiàn fèi

机建费: phí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)

Viết tắt
机库jī kù

机库: nhà chứa máy bay

Cụm từ
机床jī chuáng

机床: máy công cụ; máy tiện; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
机巧jī qiǎo

机巧: xảo quyệt; khéo léo; tinh xảo

Cụm từ
机尾jī wěi

机尾: đuôi (máy bay, v.v.)

Cụm từ
机密文件jī mì wén jiàn

机密文件: tài liệu mật

Cụm từ
机密性jī mì xìng

机密性: tính bảo mật

Cụm từ
机密jī mì

机密: bí mật; thông tin mật

Cụm từ
机宜jī yí

机宜: hướng dẫn; phải làm gì (trong hoàn cảnh nhất định)

Cụm từ
机子jī zi

机子: máy; thiết bị

Cụm từ
机场大厦jī chǎng dà shà

机场大厦: nhà ga sân bay

Cụm từ
机场jī chǎng

机场: sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ…

Tiếng lóng xã hội
机器脚踏车jī qì jiǎo tà chē

机器脚踏车: (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]

Viết tắt
机器翻译jī qì fān yì

机器翻译: dịch máy

Cụm từ