Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
举动
jǔ dòng

hành động; cử chỉ; hoạt động; di chuyển; động thái

Cụm từ
举凡
jǔ fán

những điều như ...; ví dụ bao gồm ... (v.v.); không ngoại lệ; mọi; bất kỳ

Cụm từ
举兵
jǔ bīng

(văn học) khởi binh; điều quân

Cụm từ
举债
jǔ zhài

vay nợ; mượn tiền

Cụm từ
举例来说
jǔ lì lái shuō

ví dụ

Cụm từ
举例
jǔ lì

đưa ra ví dụ

Cụm từ
举人
jǔ rén

cử nhân; thí sinh đỗ kỳ thi hương thời phong kiến

Cụm từ
举世闻名
jǔ shì wén míng

nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)

Thành ngữ
举世瞩目
jǔ shì zhǔ mù

nhận được sự chú ý toàn thế giới

Cụm từ
举世无双
jǔ shì wú shuāng

vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối

Thành ngữ
举世
jǔ shì

khắp thế giới; xếp hạng thế giới (ví dụ: nhất)

Cụm từ
举不胜举
jǔ bù shèng jǔ

nhiều không đếm xuể (thành ngữ); vô số kể

Thành ngữ
举一反三
jǔ yī fǎn sān

nêu một suy ra ba; suy luận nhiều từ một trường hợp (thành ngữ)

Thành ngữ

nâng; giơ lên; dẫn chứng; liệt kê; hành động; giơ; chọn; bầu; cử động; việc làm

Từ vựng
兴高采烈
xìng gāo cǎi liè

vui vẻ và phấn khích (thành ngữ); tinh thần hứng khởi; rất vui mừng

Thành ngữ
兴高彩烈
xìng gāo cǎi liè

biến thể của 興高采烈|兴高采烈[xing4 gao1 cai3 lie4]

Cụm từ
兴风作浪
xīng fēng zuò làng

gây rối; kích động hỗn loạn

Cụm từ
兴头
xìng tou

hứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý

Cụm từ
兴隆台区
Xīng lóng tái qū

quận Xinglongtai của thành phố Panjin 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
兴隆台
Xīng lóng tái

quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Tân 盤錦市|盘锦市, Liêu Ninh

Cụm từ
兴隆县
Xīng lóng xiàn

huyện Hưng Long, Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
兴隆
xīng lóng

thịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh

Cụm từ
兴都库什
Xīng dū Kù shí

dãy núi Hindu Kush

Cụm từ
兴办
xīng bàn

bắt đầu; tiến hành

Cụm từ
兴趣
xìng qù

hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
兴起
xīng qǐ

nổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành

Cụm từ
兴宾区
Xīng bīn qū

Khu Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
兴宾
Xīng bīn

quận Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
兴许
xīng xǔ

(khẩu ngữ) có lẽ

Khẩu ngữ
兴衰
xīng shuāi

thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm

Cụm từ