机变
ứng biến; linh hoạt; thích ứng; mang tính thực dụng
ứng biến; linh hoạt; thích ứng; mang tính thực dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạy bén; tinh anh; sắc sảo; lanh lợi; cảnh giác; nhanh nhạy
›机谋jī móumưu kế; âm mưu; sự khôn ngoan
›机身jī shēnthân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay
›机诈jī zhàxảo trá
›机车jī chēđầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết…
›机制jī zhìxử lý bằng máy; làm bằng máy
›机轴jī zhóutrục máy; trục (trong máy móc)
›机舱jī cāngkhoang máy bay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.