Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
举重
jǔ zhòng

nâng tạ; cử tạ (thể thao)

Cụm từ
举办
jǔ bàn

tổ chức; tiến hành

Cụm từ
举足轻重
jǔ zú qīng zhòng

đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng

Thành ngữ
举起
jǔ qǐ

nâng nhấc; nâng lên; giơ lên; ủng hộ

Cụm từ
举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒

Cụm từ
举证
jǔ zhèng

đưa ra bằng chứng

Cụm từ
举行
jǔ xíng

tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)

Cụm từ
举荐
jǔ jiàn

đề cử, tiến cử

Cụm từ
举目无亲
jǔ mù wú qīn

ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời

Thành ngữ
举目
jǔ mù

nhìn; ngước mắt

Cụm từ
举发
jǔ fā

vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái); tố cáo (trước tòa); luận tội; lên án

Cụm từ
举用
jǔ yòng

chọn người giỏi (cho một công việc)

Cụm từ
举火
jǔ huǒ

(văn học) nhóm lửa

Cụm từ
举步维艰
jǔ bù wéi jiān

tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
举步
jǔ bù

(văn học) tiến bước

Cụm từ
举止
jǔ zhǐ

dáng vẻ; tác phong; diện mạo

Cụm từ
举业
jǔ yè

nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử

Cụm từ
举棋不定
jǔ qí bù dìng

do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ

Thành ngữ
举案齐眉
jǔ àn qí méi

nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân

Thành ngữ
举架
jǔ jià

(phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà

Cụm từ
举杯
jǔ bēi

nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng

Cụm từ
举措
jǔ cuò

động thái; hành động; biện pháp

Cụm từ
举手投足
jǔ shǒu tóu zú

mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ

Thành ngữ
举手之劳
jǔ shǒu zhī láo

nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ

Thành ngữ
举手
jǔ shǒu

giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)

Cụm từ
举家
jǔ jiā

cả gia đình

Cụm từ
举报者
jǔ bào zhě

người báo cáo; người tố cáo

Cụm từ
举报
jǔ bào

báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo

Cụm từ
举国上下
jǔ guó shàng xià

toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên

Cụm từ
举国
jǔ guó

toàn bộ đất nước

Cụm từ