Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nâng tạ; cử tạ (thể thao)
tổ chức; tiến hành
đóng vai trò quan trọng (thành ngữ); có ảnh hưởng
nâng nhấc; nâng lên; giơ lên; ủng hộ
Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
đưa ra bằng chứng
tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
đề cử, tiến cử
ngước lên không thấy ai quen (thành ngữ); không có ai để dựa vào; không có bạn bè trên đời
nhìn; ngước mắt
vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái); tố cáo (trước tòa); luận tội; lên án
chọn người giỏi (cho một công việc)
(văn học) nhóm lửa
tiến bước một cách khó khăn (thành ngữ)
(văn học) tiến bước
dáng vẻ; tác phong; diện mạo
nghiên cứu văn chương chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử
do dự không biết đi nước nào (thành ngữ); lưỡng lự; chần chừ
nghĩa đen: nâng mâm ngang mày (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
(phương ngữ) chiều cao của ngôi nhà
nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng
động thái; hành động; biện pháp
mỗi cử chỉ động tác (thành ngữ); dáng vẻ; cử chỉ
nghĩa đen: dùng sức nhấc tay (thành ngữ); nghĩa bóng: nỗ lực rất nhỏ
giơ tay; giơ tay lên (làm tín hiệu)
cả gia đình
người báo cáo; người tố cáo
báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo
toàn quốc; toàn bộ đất nước, từ lãnh đạo đến nhân viên
toàn bộ đất nước