机房 là gì?
机房 [jī fáng] có nghĩa là phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính.
Nghĩa của từ 机房 trong tiếng Việt
- phòng máy
- phòng động cơ
- phòng máy tính
Cách đọc và ghi nhớ 机房
机房 được đọc là jī fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .