Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
机房機房

jī fáng

机房 là gì?

机房 [jī fáng] có nghĩa là phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 机房 trong tiếng Việt

  1. phòng máy
  2. phòng động cơ
  3. phòng máy tính

Cách đọc và ghi nhớ 机房

机房 được đọc là jī fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan