机构 là gì?
机构 [jī gòu] có nghĩa là cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3].
Nghĩa của từ 机构 trong tiếng Việt
- cơ chế
- kết cấu
- tổ chức
- cơ quan
- viện, tổ chức
- LT:所[suo3]
Cách đọc và ghi nhớ 机构
机构 được đọc là jī gòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ chế; kết cấu; tổ chức; cơ quan; viện, tổ chức; LT:所[suo3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .