机制
xử lý bằng máy; làm bằng máy
xử lý bằng máy; làm bằng máy
机制 thường mang nghĩa “cơ chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 机制, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoang máy bay
›机翼jī yìcánh (của máy bay)
›机组jī zǔphi hành đoàn (trên máy bay); đơn vị (thiết bị)
›机身jī shēnthân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay
›机箱jī xiāngvỏ máy tính
›机车jī chēđầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết…
›机票jī piàové máy bay; vé hành khách; LT:張|张[zhang1]
›机轴jī zhóutrục máy; trục (trong máy móc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.