机会
cơ hội; thời cơ; dịp; LT:個|个[ge4]
cơ hội; thời cơ; dịp; LT:個|个[ge4]
机会 thường mang nghĩa “cơ hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 机会 cùng cụm 就业机会 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cơ hội việc làm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa cơ hội; chủ nghĩa thực dụng
›机会成本jī huì chéng běnchi phí cơ hội
›机智jī zhìnhanh trí; thông minh ứng biến
›机敏jī mǐnnhanh nhẹn
›机掰jī bāibiến thể của 雞掰|鸡掰[ji1 bai1]
›机杼jī zhùmột cái khung cửi
›机房jī fángphòng máy; phòng động cơ; phòng máy tính
›机械jī xièmáy; máy móc; thuộc về máy móc; (cũ) xảo quyệt; mưu mô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.