机械师 là gì?
机械师 [jī xiè shī] có nghĩa là thợ máy; kỹ sư; thợ vận hành máy; người vận hành máy; LT:個|个[ge4],位[wei4].
Nghĩa của từ 机械师 trong tiếng Việt
- thợ máy
- kỹ sư
- thợ vận hành máy
- người vận hành máy
- LT:個|个[ge4],位[wei4]
Cách đọc và ghi nhớ 机械师
机械师 được đọc là jī xiè shī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thợ máy; kỹ sư; thợ vận hành máy; người vận hành máy; LT:個|个[ge4],位[wei4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .