机床 là gì?
机床 [jī chuáng] có nghĩa là máy công cụ; máy tiện; LT:張|张[zhang1].
Nghĩa của từ 机床 trong tiếng Việt
- máy công cụ
- máy tiện
- LT:張|张[zhang1]
Cách đọc và ghi nhớ 机床
机床 được đọc là jī chuáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy công cụ; máy tiện; LT:張|张[zhang1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .