机踏车
xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]
xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dịch máy (viết tắt của 機器翻譯|机器翻译[ji1 qi4 fan1 yi4])
›机器脚踏车jī qì jiǎo tà chē(tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]
›检警调jiǎn jǐng diào(Đài Loan) công tố viên, cảnh sát và Cục Điều tra (viết tắt của 檢察官、警察、調查局|检察官、警察、调查局[jian3 cha2 guan1…
›歼jiāntiêu diệt; viết tắt của 殲擊機|歼击机[jian1 ji1 ji1], máy bay chiến đấu
›激打jī dǎmáy in laser; viết tắt của 激光打印機|激光打印机[ji1 guang1 da3 yin4 ji1]
›机加酒jī jiā jiǔgói du lịch bao gồm chuyến bay và khách sạn (viết tắt của 機票加酒店|机票加酒店[ji1 piao4 jia1 jiu3 dian4])
›减核jiǎn hécắt giảm vũ khí hạt nhân (viết tắt của 裁減核武器|裁减核武器[cai2 jian3 he2 wu3 qi4]); giải trừ vũ khí
›机建费jī jiàn fèiphí xây dựng sân bay (viết tắt của 機場建設費|机场建设费)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.