机器脚踏车 là gì?
机器脚踏车 [jī qì jiǎo tà chē] có nghĩa là (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1].
Nghĩa của từ 机器脚踏车 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) xe máy
- viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]
Cách đọc và ghi nhớ 机器脚踏车
机器脚踏车 được đọc là jī qì jiǎo tà chē, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .