Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
兴致勃勃
xìng zhì bó bó

trở nên phấn chấn (thành ngữ); tinh thần cao độ; tràn đầy nhiệt huyết

Thành ngữ
兴致
xìng zhì

tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú

Cụm từ
兴义市
Xīng yì shì

Thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị Kiềm Tây Nam của dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州

Cụm từ
兴义
Xīng yì

thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ châu tự trị Kiềm Tây Nam dân tộc Bố Y và Miêu 黔西南布依族苗族自治州

Cụm từ
兴县
Xīng xiàn

huyện Hưng ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
兴尽
xìng jìn

mất hứng; đã đủ rồi

Cụm từ
兴盛
xīng shèng

hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
兴灭继绝
xīng miè jì jué

nghĩa đen: khôi phục quốc gia và phục hưng các gia tộc xưa (thành ngữ); nghĩa bóng: khôi phục điều gì đó đã bị hủy hoại hoặc lãng quên

Thành ngữ
兴海县
Xīng hǎi xiàn

huyện Xinghai trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
兴海
Xīng hǎi

huyện Xinghai trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
兴冲冲
xìng chōng chōng

tràn đầy niềm vui và kỳ vọng; một cách hoạt bát

Cụm từ
兴荣
xīng róng

phát đạt; thịnh vượng

Cụm từ
兴业银行
Xīng yè Yín háng

Société Générale

Cụm từ
兴业县
Xīng yè xiàn

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴业
Xīng yè

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
兴会
xìng huì

cảm hứng bất chợt; tia sáng tạo; ý tưởng loé lên

Cụm từ
兴替
xīng tì

thăng trầm

Cụm từ
兴旺发达
xīng wàng fā dá

thịnh vượng và phát triển; hưng thịnh

Cụm từ
兴旺
xīng wàng

thịnh vượng; phát đạt; phồn vinh; phát triển mạnh

Cụm từ
兴文县
Xīng wén xiàn

huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
兴文
Xīng wén

huyện Xingwen ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
兴庆区
Xīng qìng qū

khu Xingqing của thành phố Yinchuan 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ

Cụm từ
兴建
xīng jiàn

xây dựng; thi công

Cụm từ
兴平市
Xīng píng Shì

Hưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
兴平
Xīng píng

Hưng Bình, thành phố cấp huyện ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
兴师问罪
xīng shī wèn zuì

phái quân trừng phạt; (nghĩa bóng) chỉ trích kịch liệt

Cụm từ
兴师动众
xīng shī dòng zhòng

huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)

Cụm từ
兴师
xīng shī

điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng

Cụm từ
兴山县
Xīng shān xiàn

Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
兴山区
Xīng shān qū

Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ