机理 là gì?
机理 [jī lǐ] có nghĩa là cơ chế.
Nghĩa của từ 机理 trong tiếng Việt
cơ chế
Cách đọc và ghi nhớ 机理
机理 được đọc là jī lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ chế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
机理 [jī lǐ] có nghĩa là cơ chế.
cơ chế
机理 được đọc là jī lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ chế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .