机场
sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]
sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家[jia1],處|处[chu4]
机场 thường mang nghĩa “sân bay; phi trường”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 机场 cùng cụm 首都机场 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sân bay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực…
›捡漏jiǎn lòusửa mái nhà dột; (tiếng địa phương) bắt lỗi; soi mói; (tiếng lóng) mua được món hời (đặc biệt khi người bán…
›进宫jìn gōngvào cung điện hoàng đế; (tiếng lóng) đi tù
›捡尸jiǎn shī(tiếng lóng) nhằm vào người say xỉn để tấn công tình dục
›几进宫jǐ jìn gōng(tiếng lóng) đã ngồi tù nhiều lần; tái phạm; người từng trải
›几号jǐ hào(tiếng lóng) heroin
›巨龙jù lóngrồng khổng lồ (nghĩa đen và bóng); khủng long Titan (viết tắt của 泰坦巨龍|泰坦巨龙[tai4 tan3 ju4 long2]); (tiếng…
›结梁子jié liáng zi(tiếng lóng) gây thù oán; có mâu thuẫn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.