Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lỗi lầm cũ; oán hận trong quá khứ; sự độc ác thời trước
tình cảm cũ
mối hận cũ; lời oán trách trước đây
kiểu cũ
năm ngoái; Tết Nguyên Đán (tức năm mới theo lịch cũ)
nơi ở cũ; nhà trước đây
gia đình nổi tiếng ngày xưa
nơi ở trước đây
học thuật cũ; giáo lý truyền thống Trung Quốc trái ngược với tài liệu từ phương Tây
kyujitai, kiểu chữ Nhật truyền thống sử dụng trước năm 1946
tình bạn cũ
Cựu Thế Giới; châu Âu và châu Á đối lập với Tân Thế Giới 新大陸|新大陆[xin1 da4 lu4] hoặc châu Mỹ
những giấc mơ cũ
địa điểm cũ; vị trí cũ
thăm lại chốn xưa (thành ngữ); con đường ký ức
nơi quen thuộc ngày xưa; chốn xưa cũ
kinh đô cũ
Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Lưu Hút 劉昫|刘昫[Liu2 Xu4] năm 945 trong giai đoạn Hậu Tấn 後晉|后晋[Hou4 Jin4] của…
tên cũ
bạn cũ
trong quá khứ; trước đây
hệ thống cũ; đơn vị đo lường thời trước
phong tục cũ; lối sống cũ
quy tắc cũ; ví dụ từ quá khứ; thói quen trước đây
bạn cũ; người quen trước đây
Cựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong Bắc…
việc cũ; vấn đề trước đây
cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)
phương pháp nêu ví dụ
(khẩu ngữ) tập tạ