Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1053/1680

拱抱gǒng bào

bao bọc; bao quanh

Cụm từ
拱手相让gǒng shǒu xiāng ràng

nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó

Thành ngữ
拱手旁观gǒng shǒu páng guān

khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
拱手gǒng shǒu

chắp tay cung kính hoặc chào hỏi; (nghĩa bóng) phục tùng

Cụm từ
拱形gǒng xíng

hình vòm

Cụm từ
拱廊gǒng láng

hành lang vòm (tầng có mái vòm phía trên lối đi bên trong gian giữa của nhà thờ)

Cụm từ
拱度gǒng dù

độ cong

Cụm từ
拱坝gǒng bà

đập vòng cung

Cụm từ
拱墩gǒng dūn

trụ vòm

Cụm từ
拱墅区Gǒng shù qū

quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
拱墅Gǒng shù

quận Gongshu của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
gǒng

chắp tay chào; vây quanh; uốn cong; đào đất bằng mõm; dạng vòm

Từ vựng
拯救大兵瑞恩Zhěng jiù Dà bīng Ruì ēn

Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)

Cụm từ
拯救zhěng jiù

cứu; cứu hộ

Cụm từ
zhěng

nâng; giúp đỡ; hỗ trợ; cứu; cứu hộ

Từ vựng
拮据jié jū

khó khăn về tiền bạc; trong cảnh túng quẫn

Cụm từ
jié

đối kháng; lao lực; vất vả

Từ vựng
拭除shì chú

lau sạch

Cụm từ
拭目倾耳shì mù qīng ěr

theo dõi và lắng nghe chăm chú

Cụm từ
拭目以待shì mù yǐ dài

nghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem

Thành ngữ
拭目shì mù

lau mắt; bóng: cảnh giác

Cụm từ
拭抹shì mǒ

lau chùi; lao dọn bằng cây lau

Cụm từ
拭子shì zi

tăm bông; miếng bông; chất phết (để xét nghiệm y tế)

Cụm từ
shì

lau

Từ vựng
括号kuò hào

dấu ngoặc đơn; dấu ngoặc

Cụm từ
括线kuò xiàn

dấu ngoặc nhỏ 「 」

Cụm từ
括约肌kuò yuē jī

cơ thắt

Cụm từ
括毒kuò dú

có độc; bóng nghĩa tàn nhẫn

Cụm từ
括弧kuò hú

dấu ngoặc đơn

Cụm từ
kuò

bao gồm; bao quát; cũng đọc là [gua1]

Từ vựng
hén

kéo; lôi; ngừng

Từ vựng
qiān

biến thể cũ của 遷|迁[qian1]

Từ vựng
qiá

nắm chặt bằng hai tay; chống tay lên (hông)

Từ vựng
kuò

biến thể của chữ 擴|扩 trong tiếng Nhật

Từ vựng

biến thể của chữ 據|据 trong tiếng Nhật

Từ vựng
bài

biến thể của chữ 拜[bai4] trong tiếng Nhật

Từ vựng
拜魔bài mó

thờ cúng ma quỷ

Cụm từ
拜金女bài jīn nǚ

người phụ nữ thực dụng; (tiếng lóng) kẻ đào mỏ

Tiếng lóng xã hội
拜金主义bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

Cụm từ
拜金bài jīn

sùng bái tiền bạc; phát cuồng vì tiền

Cụm từ
拜读bài dú

(kính trọng) đọc (gì đó)

Cụm từ
拜谒bài yè

thăm viếng trang trọng; thăm hỏi bày tỏ tôn kính; dâng kính (tại đài tưởng niệm, lăng mộ, v.v.)

Cụm từ
拜认bài rèn

chính thức nhận ai đó làm (mẹ nuôi, sư phụ, v.v.)

Cụm từ
拜访bài fǎng

đến thăm; thăm viếng

Cụm từ
拜托bài tuō

nhờ ai đó làm gì; lam ơn!

Cụm từ
拜见bài jiàn

đến thăm chính thức; gọi để tỏ lòng kính trọng; gặp gỡ cấp trên hoặc người lớn tuổi

Cụm từ
拜节bài jié

kính viếng trong dịp lễ

Cụm từ
拜科努尔航天发射基地Bài kē nǔ ěr Háng tiān Fā shè Jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

Cụm từ
拜科努尔Bài kē nǔ ěr

Baikonur (địa điểm phóng tàu vũ trụ của Nga ở Kazakhstan)

Cụm từ
拜祭bài jì

thờ cúng; thực hiện nghi thức tôn giáo; tỏ lòng thành kính (với tổ tiên, v.v.)

Cụm từ
拜票bài piào

vận động bầu cử (Đài Loan)

Cụm từ
拜登Bài dēng

Biden (tên); Joe Biden (1942-), tổng thống Mỹ (2021-), phó tổng thống 2009-2017

Cụm từ
拜物教bài wù jiào

đạo thờ vật

Cụm từ
拜火教Bài huǒ jiào

Hỏa giáo (Bái Hoả giáo); Zoroastrianism; xem thêm 祆教[Xian1 jiao4]

Cụm từ
拜泉县Bài quán xiàn

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜泉Bài quán

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
拜望bài wàng

đến thăm để tỏ lòng tôn kính; đến thăm

Cụm từ
拜会bài huì

(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ; thăm viếng; đến thăm

Cụm từ
拜拜bài bai

bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn…

Cụm từ
拜把子bài bǎ zi

kết nghĩa anh em

Cụm từ
拜忏bài chàn

cử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đó

Cụm từ
拜年bài nián

đi chúc Tết; chúc mừng năm mới

Cụm từ
拜师bài shī

chính thức bái sư trở thành học trò

Cụm từ
拜天地bài tiān dì

thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂

Cụm từ
拜寿bài shòu

chúc thọ người lớn tuổi; chúc mừng sinh nhật

Danh từ riêng
拜堂bài táng

nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trời đất trong lễ cưới truyền thống; giống như 拜天地

Cụm từ
拜城县Bài chéng xiàn

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜城Bài chéng

Baicheng, huyện Baicheng ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
拜占庭Bài zhàn tíng

Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)

Cụm từ
拜别bài bié

(trang trọng) từ biệt ai đó; nói lời tạm biệt

Cụm từ
拜伦Bài lún

George Byron (1788-1824), nhà thơ người Anh

Cụm từ
拜倒bài dǎo

quỳ sụp; ngã quỵ; xu nịnh

Cụm từ