机翼 là gì?
机翼 [jī yì] có nghĩa là cánh (của máy bay).
Nghĩa của từ 机翼 trong tiếng Việt
cánh (của máy bay)
Cách đọc và ghi nhớ 机翼
机翼 được đọc là jī yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh (của máy bay)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .