Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
机缘機緣

jī yuán

机缘 là gì?

机缘 [jī yuán] có nghĩa là cơ hội; cơ duyên; vận mệnh.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 机缘 trong tiếng Việt

  1. cơ hội
  2. cơ duyên
  3. vận mệnh

Cách đọc và ghi nhớ 机缘

机缘 được đọc là jī yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ hội; cơ duyên; vận mệnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan