机车
đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!
đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thân của phương tiện hoặc máy móc; thân máy bay
›机轴jī zhóutrục máy; trục (trong máy móc)
›机关jī guāncơ chế; bánh răng; vận hành bằng máy; văn phòng; cơ quan; ban ngành; tổ chức; thiết lập; cơ sở; mưu kế; kế…
›机制jī zhìxử lý bằng máy; làm bằng máy
›机关布景jī guān bù jǐngcảnh sân khấu vận hành bằng máy
›机舱jī cāngkhoang máy bay
›机关枪jī guān qiāngsúng máy; cũng viết 機槍|机枪[ji1 qiang1]
›机遇jī yùcơ hội; hoàn cảnh thuận lợi; vận may
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.