Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
机车機車

jī chē

机车 là gì?

机车 [jī chē] có nghĩa là đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 机车 trong tiếng Việt

  1. đầu máy
  2. toa động cơ tàu hỏa
  3. (Đài Loan) xe tay ga
  4. (Đài Loan, lóng) khó chịu
  5. phiền phức
  6. (Đài Loan) chết tiệt!
  7. bực mình!

Cách đọc và ghi nhớ 机车

机车 được đọc là jī chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu máy; toa động cơ tàu hỏa; (Đài Loan) xe tay ga; (Đài Loan, lóng) khó chịu; phiền phức; (Đài Loan) chết tiệt!; bực mình!”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan