Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
张国荣
Zhāng Guó róng

Leslie Cheung (1956-2003), ca sĩ và diễn viên Hồng Kông

Cụm từ
张国焘
Zhāng Guó tāo

Trương Quốc Đảo (1897-1979), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc trong những năm 1920 và 1930, đào tẩu sang Quốc dân đảng năm 1938

Cụm từ
帐号
zhàng hào

số tài khoản; tên người dùng

Cụm từ
账号
zhàng hào

số tài khoản; tên đăng nhập

Cụm từ
张衡
Zhāng Héng

Trương Hoành (78-139), nhà thiên văn và toán học vĩ đại thời Đông Hán

Cụm từ
涨红
zhàng hóng

mặt đỏ lên; đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cụm từ
帐户
zhàng hù

tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

Cụm từ
账户
zhàng hù

tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến

Cụm từ
张华
Zhāng Huá

Zhang Hua (232-300), nhà văn, nhà thơ và chính trị gia Tây Tấn; Zhang Hua (1958-1982), sinh viên được tôn vinh là liệt sĩ sau khi anh hy sinh cứu một lão nông khỏi hầm phân…

Cụm từ
彰化
Zhāng huà

Chương Hóa hoặc Trường Hóa, thành phố và huyện ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
张惶
zhāng huáng

biến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]

Cụm từ
张皇
zhāng huáng

hoảng hốt; bối rối

Cụm từ
张皇失措
zhāng huáng shī cuò

hoảng hốt luống cuống (thành ngữ); ở trong trạng thái bối rối; cũng viết là 張惶失措|张惶失措[zhang1 huang2 shi1 cuo4]

Thành ngữ
彰化市
Zhāng huà shì

Thành phố Chương Hóa ở phía tây Đài Loan, thủ phủ của huyện Chương Hóa

Cụm từ
彰化县
Zhāng huà Xiàn

Huyện Chương Hóa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
张惠妹
Zhāng Huì mèi

A-Mei, còn được gọi là Gulilai Amit (1972-), ca sĩ nhạc pop người Thổ dân Đài Loan

Cụm từ
章回小说
zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt

Cụm từ
仗火
zhàng huǒ

trận chiến

Cụm từ
张籍
Zhāng Jí

Trương Tịch (767-830), nhà thơ đời Đường

Cụm từ
掌击
zhǎng jī

tát

Cụm từ
掌机
zhǎng jī

máy chơi game cầm tay

Cụm từ
长机
zhǎng jī

(quân sự) máy bay dẫn đầu

Cụm từ
涨价
zhǎng jià

tăng giá trị; tăng giá

Cụm từ
张家长,李家短
Zhāng jiā cháng , Lǐ jiā duǎn

nghĩa đen: nhà họ Trương khá giả hơn nhà họ Lý (thành ngữ); bàn tán chuyện hàng xóm

Thành ngữ
张家川回族自治县
Zhāng jiā chuān huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên ở Cam Túc

Cụm từ
张家港
Zhāng jiā gǎng

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家港市
Zhāng jiā gǎng shì

Trương Gia Cảng, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
张家界
Zhāng jiā jiè

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam, trước đây là Đạ Dung 大庸[Da4 yong1]

Cụm từ
张家界市
Zhāng jiā jiè shì

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
张家口
Zhāng jiā kǒu

Trương Gia Khẩu, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ