Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 44/157
郑国渠: Kênh Trịnh Quốc, kênh tưới tiêu dài 150 km ở Thiểm Tây, xây dựng năm 264 trước Công nguyên
正好: vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
正号: (toán học) dấu cộng (+)
政和: huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
整合: tuân thủ; tích hợp
郑和: Trịnh Hòa (1371-1433), đô đốc và nhà thám hiểm nổi tiếng đầu thời Minh
争衡: tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
政和县: huyện Chính Hòa ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
征候: dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng
症候: bệnh; tình trạng bệnh
症侯群: biến thể sai của 症候群, hội chứng
症候群: hội chứng
正化: bình thường hóa; chuẩn hóa
整环: vành nguyên (đại số trừu tượng)
征婚: tìm kiếm bạn đời
证婚: làm chứng (tại đám cưới)
证婚人: người làm chứng đám cưới
征集: thu thập; tuyển mộ
政纪: quy tắc cho nhân viên chính trị; kỷ luật chính trị
政绩: thành tựu (chính trị); thành tích
正极: cực dương
正畸: chỉnh nha
征驾: ngựa và xe cho cuộc viễn chinh; xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu
政见: quan điểm chính trị
整建: khôi phục một cấu trúc hư hỏng hoặc cũ; cải tạo
诤谏: phê bình thẳng thắn; khuyên bảo
证件: giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID
证监会: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước Trung Quốc (CSRC); viết tắt của 中國證券監督管理委員會|中国证券监督管理委员会[Zhong1 guo2 Zheng4 quan4 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]
证件照: ảnh nhận dạng
征剿: phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ
政教: giáo hội và nhà nước; chính phủ và giáo dục; giáo dục chính trị
正交: tính trực giao
正教: nghĩa đen: tôn giáo chân chính; tôn giáo chính thống; Cơ Đốc giáo chính thống; Hồi giáo (trong văn viết của các nhà thần học Trung Quốc hoặc…
正角: góc dương
蒸饺: há cảo hấp
政教处: phòng giáo dục chính trị (trong trường học) (Trung Quốc)
政教合一: liên minh cai trị tôn giáo và chính trị; thần quyền; Chủ nghĩa Caesaropapism
证交会: Uỷ ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)
正交群: nhóm trực giao (toán)
证交所: sở giao dịch chứng khoán
正教真诠: Chú giải về tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư 王岱輿|王岱舆[Wang2 Dai4 yu2], một nghiên cứu về Hồi giáo; cũng được dịch là Giải thích thực sự của…
政界: giới chính trị và chính phủ
整洁: gọn gàng; ngăn nắp
症结: khối cứng trong bụng (trong y học Trung Quốc); mấu chốt của vấn đề; điểm chính trong cuộc tranh luận; điểm mắc kẹt; bế tắc trong đàm phán
政经: chính trị và kinh tế (từ 政治[zheng4 zhi4] và 經濟|经济[jing1 ji4]); chính trị và kinh tế
正经: đoan trang; danh dự; đúng mực; nghiêm túc; theo tiêu chuẩn
正经八摆: biến thể của 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
正经八百: rất nghiêm túc; nghiêm trang
正经八板: xem 正經八百|正经八百[zheng4 jing1 ba1 bai3]
争斤论两: mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
正襟危坐: ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
拯救: cứu; cứu hộ
拯救大兵瑞恩: Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)
整脊学: nắn khớp xương
政局: tình hình chính trị
正剧: bi kịch tư sản
证据: bằng chứng; chứng cứ; lời khai
正角: nhân vật tốt (trong câu chuyện); anh hùng
正楷: chữ Khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
睁开: mở (mắt)