Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 42/157

诤臣zhèng chén

诤臣: quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế

Cụm từ
征程zhēng chéng

征程: hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi

Cụm từ
郑成功Zhèng Chéng gōng

郑成功: Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
整饬zhěng chì

整饬: (văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng

Cụm từ
争持zhēng chí

争持: không chịu nhượng bộ; không chịu thua

Cụm từ
怔忡zhēng chōng

怔忡: (tim) đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp (y học Trung Quốc)

Cụm từ
争宠zhēng chǒng

争宠: tranh giành sự sủng ái

Cụm từ
整除zhěng chú

整除: chia hết không có dư (trong số học nguyên)

Cụm từ
整除数zhěng chú shù

整除数: (toán) ước số; số chia hết

Cụm từ
证词zhèng cí

证词: lời khai

Cụm từ
正词法zhèng cí fǎ

正词法: chính tả (ngôn ngữ học)

Cụm từ
蒸粗麦粉zhēng cū mài fěn

蒸粗麦粉: món couscous

Cụm từ
正大光明zhèng dà guāng míng

正大光明: công chính và quang minh

Cụm từ
正旦zhèng dàn

正旦: vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
政党zhèng dǎng

政党: đảng chính trị; Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
正当zhèng dàng

正当: trung thực; hợp lý; công bằng; hợp tình hợp lý

Cụm từ
正当防卫zhèng dàng fáng wèi

正当防卫: tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng

Cụm từ
正当理由zhèng dàng lǐ yóu

正当理由: lý do chính đáng; căn cứ hợp lý

Cụm từ
正当年zhèng dāng nián

正当年: đang trong độ tuổi đẹp nhất của cuộc đời

Cụm từ
正当时zhèng dāng shí

正当时: thời điểm thích hợp cho việc gì; mùa thích hợp (để trồng bắp cải)

Cụm từ
正当性zhèng dàng xìng

正当性: tính hợp pháp (chính trị)

Cụm từ
正当中zhèng dāng zhōng

正当中: chính giữa; ngay giữa

Cụm từ
正道zhèng dào

正道: con đường đúng; đạo đúng (Phật giáo)

Cụm từ
征得zhēng dé

征得: để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Cụm từ
挣得zhèng dé

挣得: kiếm được (thu nhập); kiếm (tiền)

Cụm từ
正德Zhèng dé

正德: Hoàng đế Chính Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ mười một nhà Minh, Chu Hậu Chiếu 朱厚照[Zhu1 Hou4 zhao4] (1491-1521), trị vì 1505-1521, miếu hiệu…

Cụm từ
争得zhēng dé

争得: giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được

Cụm từ
征地zhēng dì

征地: trưng dụng đất đai

Cụm từ
政敌zhèng dí

政敌: đối thủ chính trị

Cụm từ
整地zhěng dì

整地: chuẩn bị đất (nông nghiệp)

Cụm từ
整点zhěng diǎn

整点: thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.); kiểm kê; (toán) điểm có tọa độ là số nguyên

Cụm từ
正殿zhèng diàn

正殿: chính điện của chùa Phật giáo

Cụm từ
正电zhèng diàn

正电: điện tích dương (điện)

Cụm từ
正点zhèng diǎn

正点: (tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút

Tiếng lóng xã hội
正电子zhèng diàn zǐ

正电子: positron (phản hạt của electron)

Cụm từ
正电子断层zhèng diàn zǐ duàn céng

正电子断层: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)

Cụm từ
正电子发射层析zhèng diàn zǐ fā shè céng xī

正电子发射层析: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

Cụm từ
正电子发射断层照相术zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù

正电子发射断层照相术: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

Cụm từ
正电子发射计算机断层zhèng diàn zǐ fā shè jì suàn jī duàn céng

正电子发射计算机断层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)

Cụm từ
正电子发射体层zhèng diàn zǐ fā shè tǐ céng

正电子发射体层: PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)

Cụm từ
正电子照射断层摄影zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng

正电子照射断层摄影: chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

Cụm từ
征调zhēng diào

征调: trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)

Cụm từ
正定Zhèng dìng

正定: huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
正丁醚zhèng dīng mí

正丁醚: butyl ether

Cụm từ
正定县Zhèng dìng xiàn

正定县: huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
争斗zhēng dòu

争斗: đấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh

Cụm từ
争端zhēng duān

争端: tranh chấp; tranh cãi; xung đột

Cụm từ
正断层zhèng duàn céng

正断层: đứt gãy thuận (địa chất)

Cụm từ
整队zhěng duì

整队: chỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)

Cụm từ
正对zhèng duì

正对: đối diện trực tiếp

Cụm từ
整顿zhěng dùn

整顿: sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn

Cụm từ
争夺zhēng duó

争夺: tranh giành; đua tranh; giành giật

Cụm từ
正多胞形zhèng duō bāo xíng

正多胞形: khối đa diện lồi

Cụm từ
正多面体zhèng duō miàn tǐ

正多面体: khối đa diện đều

Cụm từ
争夺战zhēng duó zhàn

争夺战: cuộc đấu tranh

Cụm từ
真个zhēn gè

真个: (tiếng địa phương) thật sự; thực sự; quả thật

Cụm từ
真格zhēn gé

真格: thật; sự thật

Cụm từ
枕戈待旦zhěn gē dài dàn

枕戈待旦: nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến

Thành ngữ
枕戈寝甲zhěn gē qǐn jiǎ

枕戈寝甲: nghĩa đen: ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối (thành ngữ); nghĩa bóng: luôn sẵn sàng chiến đấu

Thành ngữ
正儿八板zhèng ér bā bǎn

正儿八板: nghiêm túc; xác thực

Cụm từ