Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
张斌
Zhāng Bīn

Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV

Cụm từ
章炳麟
Zhāng Bǐng lín

Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
张伯伦
Zhāng bó lún

Chamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ

Cụm từ
张柏芝
Zhāng Bó zhī

Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

Cụm từ
帐簿
zhàng bù

sổ sách kế toán

Cụm từ
账簿
zhàng bù

sổ kế toán; sổ cái

Cụm từ
账册
zhàng cè

sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn

Cụm từ
张敞
Zhāng Chǎng

Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán

Cụm từ
涨潮
zhǎng cháo

thuỷ triều cao; thuỷ triều dâng

Cụm từ
章程
zhāng chéng

quy tắc; quy định; hiến chương; điều lệ; điều lệ công ty; điều lệ thành lập; tuyên ngôn của tập đoàn; quy chế nội bộ

Cụm từ
长成
zhǎng chéng

trưởng thành

Cụm từ
张成泽
Zhāng Chéng zé

Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1], năm 2013 bị buộc tội phản cách mạng và bị xử tử

Cụm từ
张弛
zhāng chí

căng và giãn

Cụm từ
掌厨
zhǎng chú

nấu ăn; đầu bếp

Cụm từ
长出
zhǎng chū

mọc (lá, chồi, râu v.v.)

Cụm từ
张春帆
Zhāng Chūn fān

Zhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟

Cụm từ
张春桥
Zhāng Chūn qiáo

Trương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang

Cụm từ
张纯如
Zhāng Chún rú

Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa của "The Rape of Nanking"

Cụm từ
胀大
zhàng dà

sưng

Cụm từ
长大
zhǎng dà

trưởng thành

Cụm từ
张岱
Zhāng Dài

Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh

Cụm từ
帐单
zhàng dān

hóa đơn; phiếu tính tiền

Cụm từ
张丹
Zhāng Dān

Zhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc

Cụm từ
账单
zhàng dān

hóa đơn

Cụm từ
涨到
zhǎng dào

tăng lên; tăng

Cụm từ
张大千
Zhāng Dà qiān

Trương Đại Thiên (1899-1983), một trong những nghệ sĩ vĩ đại nhất của Trung Quốc thế kỷ 20

Cụm từ
长得
zhǎng de

trông (xinh, giống nhau, v.v.)

Cụm từ
张德江
Zhāng Dé jiāng

Trương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
掌灯
zhǎng dēng

cầm đèn; thắp đèn

Cụm từ
张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi

trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ