Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
张店
Zhāng diàn

Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
张店区
Zhāng diàn Qū

Quận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
长点心眼
zhǎng diǎn xīn yǎn

cẩn thận; giữ tỉnh táo

Cụm từ
涨跌
zhǎng diē

tăng hoặc giảm giá

Cụm từ
涨跌幅限制
zhǎng diē fú xiàn zhì

giới hạn lên, giới hạn xuống; giới hạn biên độ giá hàng ngày

Cụm từ
掌舵
zhǎng duò

lái tàu (một con thuyền)

Cụm từ
栈阁
zhàn gé

đường ván xây dọc theo sườn vách đá; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

nghĩa đen: như hòa thượng cao ba mét, không thể chạm đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không hiểu gì

Thành ngữ
张二鸿
Zhāng Èr hóng

Jung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: The Unknown Story 毛澤東·鮮為人知的故事|毛泽东·鲜为人知的故事[Mao2 Ze2 dong1 ·…

Cụm từ
丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr Jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑[zhang4 er4 he2 shang5 , mo1 bu5 zhao2 tou2 nao3]

Cụm từ
账房
zhàng fáng

phòng kế toán (thời xưa); kế toán; thu ngân

Cụm từ
账房先生
zhàng fáng xiān sheng

nhân viên kế toán (cũ)

Cụm từ
张飞
Zhāng Fēi

Trương Phi (168-221), tướng của Thục và kết nghĩa huynh đệ với Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, nổi tiếng là một chiến binh dũng mãnh và người mê rượu

Cụm từ
张飞打岳飞
Zhāng fēi dǎ Yuè fēi

nghĩa đen Trương Phi đánh Nhạc Phi; nghĩa bóng một sự kết hợp không thể xảy ra; một diễn biến không thể xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
涨粉
zhǎng fěn

tăng người hâm mộ; tăng người theo dõi

Cụm từ
涨风
zhǎng fēng

xu hướng tăng (về giá cả)

Cụm từ
丈夫
zhàng fu

chồng; LT: 個|个[ge4]

Cụm từ
涨幅
zhǎng fú

mức độ tăng (giá cả, v.v.); lượng tăng; tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)

Cụm từ
章甫荐履
zhāng fǔ jiàn lǚ

mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
张高丽
Zhāng Gāo lì

Trương Cao Lệ (1946-), chính trị gia nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
章贡
Zhāng gòng

khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
章贡区
Zhāng gòng qū

khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
掌故
zhǎng gù

giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử)

Cụm từ
掌骨
zhǎng gǔ

xương đốt bàn tay (xương dài ở tay và chân)

Cụm từ
张挂
zhāng guà

treo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)

Cụm từ
掌掴
zhǎng guāi

tát

Cụm từ
掌管
zhǎng guǎn

phụ trách; kiểm soát

Cụm từ
长官
zhǎng guān

quan chức cấp cao; sĩ quan cấp cao; sĩ quan chỉ huy; LT:位[wei4]; thưa ngài (cách xưng hô với sĩ quan cấp cao)

Cụm từ
张冠李戴
Zhāng guān Lǐ dài

nghĩa đen: đội mũ của Trương lên đầu Lý; gán nhầm cái gì đó cho người khác (thành ngữ); nhầm lẫn giữa hai thứ

Thành ngữ
掌柜
zhǎng guì

chủ tiệm

Cụm từ