Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 43/157

正儿八经zhèng ér bā jīng

正儿八经: nghiêm túc; đàng hoàng; thật; sự thật

Cụm từ
帧格式zhēn gé shì

帧格式: định dạng khung

Cụm từ
征伐zhēng fá

征伐: phát động hoặc cử đi chinh phạt

Cụm từ
征发zhēng fā

征发: một cuộc viễn chinh trừng phạt; một cuộc trưng dụng

Cụm từ
政法zhèng fǎ

政法: chính trị và pháp luật

Cụm từ
正法zhèng fǎ

正法: thực thi; pháp luật

Cụm từ
蒸发zhēng fā

蒸发: bốc hơi; sự bốc hơi

Cụm từ
蒸发空调zhēng fā kōng tiáo

蒸发空调: máy lạnh bay hơi; máy làm mát bay hơi

Cụm từ
征帆zhēng fān

征帆: tàu viễn chinh

Cụm từ
正反zhèng fǎn

正反: tích cực và tiêu cực; ưu và nhược điểm; bên trong và bên ngoài

Cụm từ
正房zhèng fáng

正房: tòa nhà chính (trong một ngôi nhà truyền thống); vợ cả

Cụm từ
正方zhèng fāng

正方: bên ủng hộ cho đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)

Cụm từ
正方体zhèng fāng tǐ

正方体: khối lập phương

Cụm từ
正方向zhèng fāng xiàng

正方向: hướng về phía trước; (hình học giải tích) hướng dương

Cụm từ
正方形zhèng fāng xíng

正方形: hình vuông

Cụm từ
正反两面zhèng fǎn liǎng miàn

正反两面: hai chiều; có thể đảo ngược; hai mặt của vấn đề

Cụm từ
蒸发热zhēng fā rè

蒸发热: nhiệt ẩn của sự bốc hơi

Cụm từ
争分夺秒zhēng fēn duó miǎo

争分夺秒: nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
整风zhěng fēng

整风: Chỉnh đốn hoặc Chỉnh đốn tác phong làm việc sai, khẩu hiệu Mao Trạch Đông; xem phong trào chỉnh đốn 整風運動|整风运动, thanh trừng quân đội 1942-44 và…

Cụm từ
正锋zhèng fēng

正锋: tấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)

Cụm từ
争锋zhēng fēng

争锋: cạnh tranh

Cụm từ
争风吃醋zhēng fēng chī cù

争风吃醋: ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm

Cụm từ
正逢其时zhèng féng qí shí

正逢其时: đến đúng lúc; thời cơ

Cụm từ
整风运动zhěng fēng yùn dòng

整风运动: Phong trào chỉnh đốn; thanh trừng chính trị; xem chiến dịch 1942-44 của Mao ở Diên An, và các cuộc thanh trừng chống hữu năm 1950 và 1957

Cụm từ
征夫zhēng fū

征夫: người du hành; lính tham gia viễn chinh; lính tham gia trận chiến

Cụm từ
征服zhēng fú

征服: chinh phục; khuất phục; đánh bại

Cụm từ
政府zhèng fǔ

政府: chính phủ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
正负zhèng fù

正负: dương và âm

Cụm từ
政府大学院Zhèng fǔ Dà xué yuàn

政府大学院: tên của Viện Hàn lâm 中央研究院[Zhong1 yang1 Yan2 jiu1 yuan4] khi mới thành lập

Cụm từ
正负电子zhèng fù diàn zǐ

正负电子: electron và positron

Cụm từ
政府官员zhèng fǔ guān yuán

政府官员: nhân viên chính phủ

Cụm từ
正负号zhèng fù hào

正负号: dấu cộng trừ ± (toán)

Cụm từ
政府机关zhèng fǔ jī guān

政府机关: chính phủ (nhìn như một tổ chức); cơ quan chính phủ; văn phòng chính phủ

Cụm từ
政府警告zhèng fǔ jǐng gào

政府警告: cảnh báo của chính phủ

Cụm từ
政府军zhèng fǔ jūn

政府军: quân đội chính phủ

Cụm từ
政府首脑zhèng fǔ shǒu nǎo

政府首脑: người đứng đầu nhà nước; lãnh đạo chính phủ

Cụm từ
政府新闻处zhèng fǔ xīn wén chù

政府新闻处: cục thông tin chính phủ

Cụm từ
政府债券zhèng fǔ zhài quàn

政府债券: trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)

Cụm từ
征服者zhēng fú zhě

征服者: kẻ chinh phục

Cụm từ
政改zhèng gǎi

政改: cải cách chính trị

Cụm từ
整改zhěng gǎi

整改: cải cách; chỉnh đốn và cải thiện

Cụm từ
政纲zhèng gāng

政纲: chương trình chính trị; cương lĩnh

Cụm từ
正港zhèng gǎng

正港: (Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])

Tiếng lóng xã hội
征稿zhēng gǎo

征稿: mời gọi đóng góp (cho một ấn phẩm)

Cụm từ
蒸糕zhēng gāo

蒸糕: bánh hấp

Cụm từ
整个zhěng gè

整个: toàn bộ; toàn thể; tổng thể

Cụm từ
正割zhèng gē

正割: hàm sec (của góc), viết là sec θ

Cụm từ
整个地球zhěng gè dì qiú

整个地球: toàn bộ thế giới

Cụm từ
政工zhèng gōng

政工: công tác chính trị; công tác tư tưởng

Cụm từ
正宫娘娘zhèng gōng niáng niáng

正宫娘娘: hoàng hậu

Cụm từ
争购zhēng gòu

争购: tranh giành mua sắm

Cụm từ
正骨zhèng gǔ

正骨: nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc

Cụm từ
争光zhēng guāng

争光: giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng

Cụm từ
郑光祖Zhèng Guāng zǔ

郑光祖: Trịnh Quang Tổ, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧, một trong Tứ đại gia Nguyên khúc 元曲四大家

Cụm từ
正骨八法zhèng gǔ bā fǎ

正骨八法: tám phương pháp nắn xương; chỉnh hình kiểu Trung Quốc

Cụm từ
正规zhèng guī

正规: chính quy; theo tiêu chuẩn

Cụm từ
正轨zhèng guǐ

正轨: đúng quỹ đạo

Cụm từ
正规教育zhèng guī jiào yù

正规教育: giáo dục chính quy

Cụm từ
正规军zhèng guī jūn

正规军: quân chính quy; quân thường trực

Cụm từ
蒸锅zhēng guō

蒸锅: nồi hấp

Cụm từ