正好
vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng; tình cờ; ngẫu nhiên; đúng lúc
正好 thường mang nghĩa “vừa (đúng lúc)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 正好, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
shotacon (từ vay mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các cậu bé một cách khiêu dâm
›正如zhèng rúgiống như; chính xác như
›正太zhèng tàicậu bé dễ thương, đáng yêu; bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控[zheng4 tai4 kong4]
›正妹zhèng mèi(Đài Loan) phụ nữ xinh đẹp; phụ nữ gợi cảm
›正大光明zhèng dà guāng míngcông chính và quang minh
›正子zhèng zǐpositron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
›正多面体zhèng duō miàn tǐkhối đa diện đều
›正字zhèng zìsửa một ký tự viết sai; thư pháp chữ khải; dạng chuẩn (của ký tự hoặc chính tả)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.