证婚人 là gì?
证婚人 [zhèng hūn rén] có nghĩa là người làm chứng đám cưới.
Nghĩa của từ 证婚人 trong tiếng Việt
người làm chứng đám cưới
Cách đọc và ghi nhớ 证婚人
证婚人 được đọc là zhèng hūn rén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người làm chứng đám cưới”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .