证婚人
người làm chứng đám cưới
người làm chứng đám cưới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm chứng (tại đám cưới)
›证奴zhèng nú"nô lệ chứng chỉ", người làm mọi cách để có nhiều chứng chỉ nhằm tăng khả năng được tuyển dụng
›证明zhèng míngbằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân; lời chứng thực; LT:個|个[ge4]; chứng minh; làm chứng; xác nhận tính…
›证券行zhèng quàn háng(HK, Tw) công ty chứng khoán; công ty môi giới
›证据zhèng jùbằng chứng; chứng cứ; lời khai
›证券经纪人zhèng quàn jīng jì rénnhân viên môi giới chứng khoán
›证明力zhèng míng lìgiá trị chứng cứ; sức mạnh của bằng chứng trong pháp lý; mức độ liên quan
›证券柜台买卖中心Zhèng quàn Guì tái Mǎi mài Zhōng xīnThị trường Chứng khoán Đài Loan (GTSM)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.