Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
证婚人證婚人

zhèng hūn rén

证婚人 là gì?

证婚人 [zhèng hūn rén] có nghĩa là người làm chứng đám cưới.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 证婚人 trong tiếng Việt

người làm chứng đám cưới

Cách đọc và ghi nhớ 证婚人

证婚人 được đọc là zhèng hūn rén, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người làm chứng đám cưới”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan